Chuyên trang cao su

Thứ hai, 30/03/2015

Last update:08:35:49 AM GMT

Website caosu.net: TIN TỨC CAO SU

TIN TỨC CAO SU

Giá cao su kỳ hạn tại Tokyo giảm xuống mức thấp 10 ngày do giá dầu thô suy yếu

Email In PDF.

Ảnh minh họa.(VINANET) - Giá cao su kỳ hạn TOCOM, hợp đồng benchmark giảm xuống mức thấp nhất 10 ngày trong phiên giao dịch thưa thớt phiên thứ hai (30/3), bị ảnh hưởng bởi giá dầu thô và các hàng hóa khác suy giảm, cũng như nhu cầu yếu từ khách mua hàng đầu thế giới – Trung Quốc.

argaiv1070

Yếu tố cơ bản

Tại Sở giao dịch hàng hóa Chicago, giá cao su giao kỳ hạn tháng 9 JRUc6 giảm 1,4 yên, hoặc 0,6%, xuống còn 210 yên/kg. Giá cao su trước đó chạm mức thấp nhất kể từ ngày 19/3, ở mức 209,1 yên/kg.

Janet Yellen, Chủ tịch Cục dự trữ liên bang cho biết, ngân hàng trung ương Mỹ sẽ nâng chi phí cho vay vào cuối năm nay, nếu thị trường lao động tiếp tục cải thiện bền vững.

Ông Zhou Xiaochuan, Thống đốc ngân hàng trung ương Trung Quốc cảnh báo, nước này cần thận trọng với dấu hiệu của tình trạng giảm phát và cho biết, các nhà hoạch định chính sách đã theo dõi chặt chẽ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm chạp và giá hàng hóa suy giảm.

Chủ tịch của Tổng công ty hóa chất quốc gia Trung Quốc (ChemChina) cho biết, ông hy vọng sẽ tái niêm yết Pirelli PECI.MI Italia trên sàn chứng khoán Italia, sau khi doanh nghiệp của ông đã thỏa thuận vào hồi đầu tháng này để mua lại nhà sản xuất lốp xe lớn thứ 5 thế giới.

Tin tức thị trường

Giá dầu giảm 5% phiên hôm thứ 6 (27/3), khi cuộc xung đột ở Yemen ít có khả năng làm gián đoạn xuất khẩu dầu thô ở Trung Đông và các nhà đầu tư quay lại tập trung vào những đàm phán về một thỏa thuận hạt nhân tiềm năng Iran, có thể cung cấp nhiều hơn trên thị trường.

Đồng đô la Mỹ chạm mức 119,24 yên JPY, so với 119,11 vào cuối hôm thứ 6 (27/3) tại New York. Đồng đô la Mỹ giảm hơn 2% so với mức đỉnh điểm gần 8 năm, ở mức 122,04 thiết lập vào đầu tháng này.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng cao phiên hôm thứ hai (30/3), sau khi chỉ số DowJones đóng cửa hôm thứ 6 tăng 0,19%.

Giá đồng dõi theo xu hướng giảm giá dầu và giảm xuống mức thấp nhất trong tuần hôm thứ 6 (27/3).

Vũ Lanh
Nguồn: Vinanet/Reuters

Sàn giao dịch cà phê sẽ có mặt hàng cao su

Email In PDF.

CSVN – Vừa qua, Công ty CP Sở giao dịch hàng hóa và cà phê Buôn Ma Thuột chính thức khai trương sàn giao dịch cà phê. Sàn giao dịch cà phê Buôn Ma Thuột (BCCE) được chuyển đổi từ Trung tâm giao dịch cà phê Buôn Ma Thuột (BCEC), có vốn điều lệ 75,5 tỉ đồng, trong đó UBND tỉnh Đắk Lắk nắm 42%.

Khai trương sàn giao dịch
Khai trương sàn giao dịch

BCCE tiến hành giao dịch với 2 sản phẩm giao ngay (spots) và hợp đồng tương lai (futures). Sau cà phê robusta, BCCE sẽ giao dịch cả tiêu đen, cao su. Mọi thông tin trên sàn mới này sẽ được kết nối trực tiếp với sàn giao dịch hàng hóa ở Luân Đôn (LIFFE), Anh.

Việc giao dịch hàng hóa qua sàn giao dịch sẽ giúp người sản xuất, xuất khẩu bán sản phẩm gần với giá thế giới, đồng thời, hạn chế tình trạng “cò”, thương lái, ép giá. Được biết, hiện VN đã có Sở giao dịch hàng hóa VN (VNX) có giao dịch sản phẩm cao su RSS3.

P.P
http://tapchicaosu.vn

Giá cao su tại một số địa phương ngày 30/03/2015

Email In PDF.

Tên sản phẩm

Giá (VNĐ/Kg)

Địa chỉ bán

Tăng – Giảm

Mủ cao su RSS3

28.700

Gia Lai - TP.Pleiku

0

Mủ cao su RSS3

28.700

Bình Phước - Lộc Ninh

0

Mủ cao su RSS3

28.700

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

0

Mủ cao su RSS3

28.700

Bình Dương - Bến Cát

0

Mủ cao su RSS3

28.700

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

0

Mủ cao su RSS3

28.700

Kon Tum - TP.Kon Tum

0

Mủ cao su RSS3

28.700

Đắk Lắk - Buôn Đôn

0

Mủ cao su RSS3

28.700

Đắk Nông - Đắk Mil

0

Mủ cao su RSS3

28.700

Quảng Trị - Vĩnh Linh

0

Mủ cao su RSS3

28.700

Quảng Bình - Bố Trạch

0

Cao su SVR10

23.500

Gia Lai - TP.Pleiku

0

Cao su SVR10

23.500

Bình Phước - Lộc Ninh

0

Cao su SVR10

23.500

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

0

Cao su SVR10

23.500

Bình Dương - Bến Cát

0

Cao su SVR10

23.500

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

0

Cao su SVR10

23.500

Kon Tum - TP.Kon Tum

0

Cao su SVR10

23.500

Đắk Lắk - Buôn Đôn

0

Cao su SVR10

23.500

Đắk Nông - Đắk Mil

0

Cao su SVR10

23.500

Quảng Trị - Vĩnh Linh

0

Cao su SVR10

23.500

Quảng Bình - Bố Trạch

0

Cao su SVR3L

28.500

Gia Lai - TP.Pleiku

0

Cao su SVR3L

28.500

Bình Phước - Lộc Ninh

0

Cao su SVR3L

28.500

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

0

Cao su SVR3L

28.500

Bình Dương - Bến Cát

0

Cao su SVR3L

28.500

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

0

Cao su SVR3L

28.500

Kon Tum - TP.Kon Tum

0

Cao su SVR3L

28.500

Đắk Lắk - Buôn Đôn

0

Cao su SVR3L

28.500

Đắk Nông - Đắk Mil

0

Cao su SVR3L

28.500

Quảng Trị - Vĩnh Linh

0

Cao su SVR3L

28.500

Quảng Bình - Bố Trạch

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Gia Lai - TP.Pleiku

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Bình Phước - Lộc Ninh

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Bình Dương - Bến Cát

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Kon Tum - TP.Kon Tum

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Đắk Lắk - Buôn Đôn

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Đắk Nông - Đắk Mil

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Quảng Trị - Vĩnh Linh

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Quảng Bình - Bố Trạch

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Bình Thuận - Hàm Thuận Bắc

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Phú Yên - Sông Hinh

0

Nguồn: Nhà Nông

Giá cao su tại một số địa phương ngày 28/03/2015

Email In PDF.

Tên sản phẩm

Giá (VNĐ/Kg)

Địa chỉ bán

Tăng – Giảm

Mủ cao su RSS3

28.700

Gia Lai - TP.Pleiku

-400

Mủ cao su RSS3

28.700

Bình Phước - Lộc Ninh

-400

Mủ cao su RSS3

28.700

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

-400

Mủ cao su RSS3

28.700

Bình Dương - Bến Cát

-400

Mủ cao su RSS3

28.700

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

-400

Mủ cao su RSS3

28.700

Kon Tum - TP.Kon Tum

-400

Mủ cao su RSS3

28.700

Đắk Lắk - Buôn Đôn

-400

Mủ cao su RSS3

28.700

Đắk Nông - Đắk Mil

-400

Mủ cao su RSS3

28.700

Quảng Trị - Vĩnh Linh

-400

Mủ cao su RSS3

28.700

Quảng Bình - Bố Trạch

-400

Cao su SVR10

23.500

Gia Lai - TP.Pleiku

-300

Cao su SVR10

23.500

Bình Phước - Lộc Ninh

-300

Cao su SVR10

23.500

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

-300

Cao su SVR10

23.500

Bình Dương - Bến Cát

-300

Cao su SVR10

23.500

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

-300

Cao su SVR10

23.500

Kon Tum - TP.Kon Tum

-300

Cao su SVR10

23.500

Đắk Lắk - Buôn Đôn

-300

Cao su SVR10

23.500

Đắk Nông - Đắk Mil

-300

Cao su SVR10

23.500

Quảng Trị - Vĩnh Linh

-300

Cao su SVR10

23.500

Quảng Bình - Bố Trạch

-300

Cao su SVR3L

28.500

Gia Lai - TP.Pleiku

-400

Cao su SVR3L

28.500

Bình Phước - Lộc Ninh

-400

Cao su SVR3L

28.500

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

-400

Cao su SVR3L

28.500

Bình Dương - Bến Cát

-400

Cao su SVR3L

28.500

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

-400

Cao su SVR3L

28.500

Kon Tum - TP.Kon Tum

-400

Cao su SVR3L

28.500

Đắk Lắk - Buôn Đôn

-400

Cao su SVR3L

28.500

Đắk Nông - Đắk Mil

-400

Cao su SVR3L

28.500

Quảng Trị - Vĩnh Linh

-400

Cao su SVR3L

28.500

Quảng Bình - Bố Trạch

-400

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Gia Lai - TP.Pleiku

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Bình Phước - Lộc Ninh

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Bình Dương - Bến Cát

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Kon Tum - TP.Kon Tum

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Đắk Lắk - Buôn Đôn

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Đắk Nông - Đắk Mil

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Quảng Trị - Vĩnh Linh

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Quảng Bình - Bố Trạch

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Bình Thuận - Hàm Thuận Bắc

-100

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.000

Phú Yên - Sông Hinh

-100

Nguồn: Nhà Nông

Các bài viết khác...

JPAGE_CURRENT_OF_TOTAL