Chuyên trang cao su

Thứ tư, 04/03/2015

Last update:07:53:36 AM GMT

Website caosu.net: TIN TỨC CAO SU

TIN TỨC CAO SU

Giá cao su tại một số địa phương ngày 04/03/2015

Email In PDF.

Tên sản phẩm

argaiv1463

Giá (VNĐ/Kg)

Địa chỉ bán

Tăng – Giảm

Mủ cao su RSS3

29.400

Gia Lai - TP.Pleiku

-500

Mủ cao su RSS3

29.400

Bình Phước - Lộc Ninh

-500

Mủ cao su RSS3

29.400

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

-500

Mủ cao su RSS3

29.400

Bình Dương - Bến Cát

-500

Mủ cao su RSS3

29.400

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

-500

Mủ cao su RSS3

29.400

Kon Tum - TP.Kon Tum

-500

Mủ cao su RSS3

29.400

Đắk Lắk - Buôn Đôn

-500

Mủ cao su RSS3

29.400

Đắk Nông - Đắk Mil

-500

Mủ cao su RSS3

29.400

Quảng Trị - Vĩnh Linh

-500

Mủ cao su RSS3

29.400

Quảng Bình - Bố Trạch

-500

Cao su SVR10

24.000

Gia Lai - TP.Pleiku

-500

Cao su SVR10

24.000

Bình Phước - Lộc Ninh

-500

Cao su SVR10

24.000

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

-500

Cao su SVR10

24.000

Bình Dương - Bến Cát

-500

Cao su SVR10

24.000

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

-500

Cao su SVR10

24.000

Kon Tum - TP.Kon Tum

-500

Cao su SVR10

24.000

Đắk Lắk - Buôn Đôn

-500

Cao su SVR10

24.000

Đắk Nông - Đắk Mil

-500

Cao su SVR10

24.000

Quảng Trị - Vĩnh Linh

-500

Cao su SVR10

24.000

Quảng Bình - Bố Trạch

-500

Cao su SVR3L

29.200

Gia Lai - TP.Pleiku

-500

Cao su SVR3L

29.200

Bình Phước - Lộc Ninh

-500

Cao su SVR3L

29.200

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

-500

Cao su SVR3L

29.200

Bình Dương - Bến Cát

-500

Cao su SVR3L

29.200

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

-500

Cao su SVR3L

29.200

Kon Tum - TP.Kon Tum

-500

Cao su SVR3L

29.200

Đắk Lắk - Buôn Đôn

-500

Cao su SVR3L

29.200

Đắk Nông - Đắk Mil

-500

Cao su SVR3L

29.200

Quảng Trị - Vĩnh Linh

-500

Cao su SVR3L

29.200

Quảng Bình - Bố Trạch

-500

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Gia Lai - TP.Pleiku

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Bình Phước - Lộc Ninh

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Bình Dương - Bến Cát

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Kon Tum - TP.Kon Tum

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Đắk Lắk - Buôn Đôn

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Đắk Nông - Đắk Mil

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Quảng Trị - Vĩnh Linh

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Quảng Bình - Bố Trạch

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Bình Thuận - Hàm Thuận Bắc

-200

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.200

Phú Yên - Sông Hinh

-200

Nguồn: Nhà Nông

Giá cao su xuất khẩu giảm hơn 31%

Email In PDF.

2 tháng qua, xuất khẩu cao su của nước ta giá trị đạt 202 triệu USD, tăng 30,5% về khối lượng nhưng giảm 6,3%về giá trị.

Ảnh minh họa

Số liệu mới nhất từ Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cho thấy, ước tính khối lượng xuất khẩu cao su 2tháng đầu năm đạt 137.000 tấn, giá trị đạt 202 triệu USD, tăng 30,5% về khối lượng nhưng giảm 6,3% về giá trị so với cùng kỳ năm 2014.

Giá cao su xuất khẩu bình quân tháng 1 năm 2015 đạt 1.423 USD/tấn, giảm 31,27% so với cùng kỳ năm 2014.

Trung Quốc, Malaysia và Ấn Độ vẫn duy trì là thị trường tiêu thụ cao su lớn nhất của Việt Nam trong tháng 1chiếm 71,86% thị phần./.

Xuân Thân/VOV

Cần duy trì, phát triển cây cao su

Email In PDF.

 

Ảnh minh họa.(Baonghean) - Tính đến nay đã hơn 1 thế kỷ, kể từ thời Pháp thuộc, cây cao su xuất hiện ở Việt Nam nói chung, ở Nghệ An nói riêng đã đem lại hiệu quả kinh tế - xã hội lớn.

Hiện riêng Nghệ An diện tích cây cao su có 10.200 ha, được trồng ở 10 huyện, nhiều nhất là Tân Kỳ 2.446 ha, Nghĩa Đàn 2.254 ha, Thị xã Thái Hòa 1.662 ha… Trong số diện tích nói trên có 3.987 ha đang được khai thác mủ với sản lượng mủ khô đạt 4.651 tấn. Theo Quyết định số 4183/QĐ.UBND tỉnh Nghệ An, thì năm 2015 toàn tỉnh phấn đấu trồng mới 6.000 ha cây cao su. Việc giá sản phẩm mủ cao su hiện nay trên thị trường thế giới giảm (từ 5.000 USD/tấn thời kỳ 2009 - 2011, chỉ còn trên dưới 1.500 USD/tấn) là do hệ lụy từ việc ảnh hưởng suy thoái kinh tế thế giới gây nên chỉ là tạm thời, còn giá trị và tầm quan trọng của cây cao su thì sẽ không có cây gì thay thế được.

Nhưng thật đáng tiếc, không ít người dân thấy giá cao su giảm mạnh hiện nay đã tỏ ra nao núng, phân vân rằng nên trồng cao su nữa không? Thậm chí ít nhiều có nơi đã có ý định chặt phá bớt diện tích cây cao su để trồng cây keo đang bán được giá. Suy nghĩ như vậy là sai lầm nghiêm trọng, nhất là trong sản xuất nông nghiệp mà thực tế đã chứng minh cứ chạy theo giá cả rồi chặt bỏ cây này, trồng lại cây khác sẽ dẫn đến thất bại và thậm chí là phá sản.

Ông Trần Ngọc Bé - Giám đốc công ty Nông nghiệp Sông Con cho biết: Công ty hiện nay cả trồng cũ và trồng mới có 903 ha cây cao su; trận bão năm 2013 làm gãy và đổ mất 35 - 40% diện tích cây cao su đang thời kỳ khai thác mủ. Thế nhưng khi bàn về việc có nên chuyển đổi một phần cây cao su sang cây trồng khác để đề phòng ảnh hưởng của gió bão và giá cả lên xuống như hiện nay không, thì gần như 100% người dân trong công ty đều phản đối và cho rằng chỉ có cây cao su mới đem lại giá trị thật sự và lâu dài cho người dân ở đây, còn giá cả lên xuống chỉ là tạm thời! Vì vậy, lãnh đạo Công ty Nông nghiệp Sông Con vẫn xác định cây cao su là cây trồng số 1 và là cây trồng không những xóa đói, giảm nghèo mà còn là cây làm giàu ngay trên vùng đất này!

Việc duy trì cây cao su ở Công ty Nông nghiệp Sông Con, theo chúng tôi là đáng ghi nhận.

Doãn Trí Tuệ (http://baonghean.vn)

 

Giá cao su tại một số địa phương ngày 03/03/2015

Email In PDF.

Tên sản phẩm

Giá (VNĐ/Kg)

Địa chỉ bán

Tăng – Giảm

Mủ cao su RSS3

29.900

Gia Lai - TP.Pleiku

0

Mủ cao su RSS3

29.900

Bình Phước - Lộc Ninh

0

Mủ cao su RSS3

29.900

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

0

Mủ cao su RSS3

29.900

Bình Dương - Bến Cát

0

Mủ cao su RSS3

29.900

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

0

Mủ cao su RSS3

29.900

Kon Tum - TP.Kon Tum

0

Mủ cao su RSS3

29.900

Đắk Lắk - Buôn Đôn

0

Mủ cao su RSS3

29.900

Đắk Nông - Đắk Mil

0

Mủ cao su RSS3

29.900

Quảng Trị - Vĩnh Linh

0

Mủ cao su RSS3

29.900

Quảng Bình - Bố Trạch

0

Cao su SVR10

24.500

Gia Lai - TP.Pleiku

0

Cao su SVR10

24.500

Bình Phước - Lộc Ninh

0

Cao su SVR10

24.500

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

0

Cao su SVR10

24.500

Bình Dương - Bến Cát

0

Cao su SVR10

24.500

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

0

Cao su SVR10

24.500

Kon Tum - TP.Kon Tum

0

Cao su SVR10

24.500

Đắk Lắk - Buôn Đôn

0

Cao su SVR10

24.500

Đắk Nông - Đắk Mil

0

Cao su SVR10

24.500

Quảng Trị - Vĩnh Linh

0

Cao su SVR10

24.500

Quảng Bình - Bố Trạch

0

Cao su SVR3L

29.700

Gia Lai - TP.Pleiku

0

Cao su SVR3L

29.700

Bình Phước - Lộc Ninh

0

Cao su SVR3L

29.700

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

0

Cao su SVR3L

29.700

Bình Dương - Bến Cát

0

Cao su SVR3L

29.700

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

0

Cao su SVR3L

29.700

Kon Tum - TP.Kon Tum

0

Cao su SVR3L

29.700

Đắk Lắk - Buôn Đôn

0

Cao su SVR3L

29.700

Đắk Nông - Đắk Mil

0

Cao su SVR3L

29.700

Quảng Trị - Vĩnh Linh

0

Cao su SVR3L

29.700

Quảng Bình - Bố Trạch

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Gia Lai - TP.Pleiku

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Bình Phước - Lộc Ninh

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Đồng Nai - TP.Biên Hòa

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Bình Dương - Bến Cát

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Tây Ninh - TX.Tây Ninh

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Kon Tum - TP.Kon Tum

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Đắk Lắk - Buôn Đôn

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Đắk Nông - Đắk Mil

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Quảng Trị - Vĩnh Linh

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Quảng Bình - Bố Trạch

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Bình Thuận - Hàm Thuận Bắc

0

Mủ cao su tạp (dạng chén)

10.400

Phú Yên - Sông Hinh

0

Nguồn: Nhà Nông

Các bài viết khác...

JPAGE_CURRENT_OF_TOTAL